Tới nội dung chính

咣

咣
guāng
quang
⼝bộ khẩu · 9 nét

(tượng thanh) bùm; đùng; đoàng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹拟từ tượng thanh

    (tượng thanh) bùm; đùng; đoàng

    • 。

      Cánh cửa đóng sầm một tiếng.

  2. 貳拟từ tượng thanh

    tiếng động lớn (như cửa đập mạnh); đùng; bộp

    • 。

      Cánh cửa đóng sầm một tiếng.

咣
guāng
quang
BỘ THỦ⼝
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu