è
ách
bộ khẩu · 8 nét

ợ; nấc cụt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ợ; nấc cụt(kế thừa)

    突然发出的短声音,像打嗝的声音túrán fāchū de duǎn shēngyīn, xiàng dǎgé de shēngyīn

    • Anh ấy nấc lên một tiếng.

  2. thán từ

    ực; ợ (thán từ)(kế thừa)

    表示犹豫、思考或不确定的声音biǎoshì yóuyù、sīkǎo huò búquèdìng de shēngyīn

    • À, tôi không biết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.