/
呝
呝
ách
⼝bộ khẩu · 8 nétợ; nấc cụt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ợ; nấc cụt(kế thừa)
中突然发出的短声音,像打嗝的声音túrán fāchū de duǎn shēngyīn, xiàng dǎgé de shēngyīn
- 。
Anh ấy nấc lên một tiếng.
- 貳叹thán từ
ực; ợ (thán từ)(kế thừa)
中表示犹豫、思考或不确定的声音biǎoshì yóuyù、sīkǎo huò búquèdìng de shēngyīn
- ,。
À, tôi không biết.
呝
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ợ; nấc cụt(kế thừa)
中突然发出的短声音,像打嗝的声音túrán fāchū de duǎn shēngyīn, xiàng dǎgé de shēngyīn
- 。
Anh ấy nấc lên một tiếng.
- 貳叹thán từ
ực; ợ (thán từ)(kế thừa)
中表示犹豫、思考或不确定的声音biǎoshì yóuyù、sīkǎo huò búquèdìng de shēngyīn
- ,。
À, tôi không biết.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối