吿
nói; bảo; báo
NGHĨA
- 壹动động từ
nói; bảo; báo(kế thừa)
中用言语说出来;表达意思yòng yányǔ shuōchūlái; biǎodá yìsi
- 。
Anh ấy nói cho tôi một bí mật.
- 貳动động từ
báo cáo; thông báo; tố cáo(kế thừa)
中用言语或书面形式向别人说明某件事yòng yányǔ huò shūmiàn xíngshì xiàng biérén shuōmíng mǒu jiàn shì
- 。
Anh ấy báo cho tôi một tin tốt.
- 參动động từ
kiện; thưa kiện; tố cáo(kế thừa)
中向法院提出诉讼请求;控告别人xiàng fǎyuàn tíchū sùsòng qǐngqiú;kònggào biérén
- 。
Anh ấy muốn đi kiện.
- 肆动động từ
tố cáo; tố giác; báo cáo(kế thừa)
中向有关部门报告某人的坏事或犯罪xiàng yǒuguān bùmén bàogào mǒurén de huàishì huò fànzuì
- 。
Anh ta đã tố cáo tên trộm đó.
NGHĨA
- 壹动động từ
nói; bảo; báo(kế thừa)
中用言语说出来;表达意思yòng yányǔ shuōchūlái; biǎodá yìsi
- 。
Anh ấy nói cho tôi một bí mật.
- 貳动động từ
báo cáo; thông báo; tố cáo(kế thừa)
中用言语或书面形式向别人说明某件事yòng yányǔ huò shūmiàn xíngshì xiàng biérén shuōmíng mǒu jiàn shì
- 。
Anh ấy báo cho tôi một tin tốt.
- 參动động từ
kiện; thưa kiện; tố cáo(kế thừa)
中向法院提出诉讼请求;控告别人xiàng fǎyuàn tíchū sùsòng qǐngqiú;kònggào biérén
- 。
Anh ấy muốn đi kiện.
- 肆动động từ
tố cáo; tố giác; báo cáo(kế thừa)
中向有关部门报告某人的坏事或犯罪xiàng yǒuguān bùmén bàogào mǒurén de huàishì huò fànzuì
- 。
Anh ta đã tố cáo tên trộm đó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối