gào
cáo
bộ khẩu · 7 nét

nói; bảo; báo

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nói; bảo; báo(kế thừa)

    用言语说出来;表达意思yòng yányǔ shuōchūlái; biǎodá yìsi

    • Anh ấy nói cho tôi một bí mật.

  2. động từ

    báo cáo; thông báo; tố cáo(kế thừa)

    用言语或书面形式向别人说明某件事yòng yányǔ huò shūmiàn xíngshì xiàng biérén shuōmíng mǒu jiàn shì

    • Anh ấy báo cho tôi một tin tốt.

  3. động từ

    kiện; thưa kiện; tố cáo(kế thừa)

    向法院提出诉讼请求;控告别人xiàng fǎyuàn tíchū sùsòng qǐngqiú;kònggào biérén

    • Anh ấy muốn đi kiện.

  4. động từ

    tố cáo; tố giác; báo cáo(kế thừa)

    向有关部门报告某人的坏事或犯罪xiàng yǒuguān bùmén bàogào mǒurén de huàishì huò fànzuì

    • Anh ta đã tố cáo tên trộm đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.