后诊

后诊
hòuzhěn
hậu chẩn

khám hậu phẫu; khám sau phẫu thuật

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khám hậu phẫu; khám sau phẫu thuật

    • Anh ấy cần phải kiểm tra hậu phẫu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.