后手

后手
hòushǒu
hậu thủ

thế thủ; (trong cờ) đi sau; dự phòng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thế thủ; (trong cờ) đi sau; dự phòng

    • Anh ấy chơi cờ luôn đi nước sau.

  2. danh từ

    thế dự phòng; đường lui; chỗ xoay xở

    • Anh ấy đã để lại cho mình một đường lui.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.