右手

右手
yòushǒu
hữu thủ

bàn tay phải; tay phải

2 nghĩa#6024
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bàn tay phải; tay phải

    身体左边的手shēntǐ zuǒbiān de shǒu

    • Anh ấy viết chữ bằng tay phải.

  2. danh từ

    bàn tay phải; tay phải; phía bên phải

    身体左边的手,也指比较强的手shēntǐ zuǒbiān de shǒu、yě zhǐ bǐjiào qiáng de shǒu

    • Xin hãy giơ tay phải của bạn lên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay phải đưa lên miệng — đó là phía bên phải.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.