叠纸

叠纸
diézhǐ
điệp chỉ

gấp giấy

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gấp giấy

    • Cô ấy thích gấp giấy.

  2. danh từ

    gấp giấy; xếp giấy

    • Cô ấy thích gấp giấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhược(cây dâu, nhiều tầng lớp chồng nhau)HỘI Ý
  • nghi(thích hợp)HÀI THANH

Nhiều lớp chồng lên nhau như cành dâu xếp tầng tầng lớp lớp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.