叠放

叠放
diéfàng
điệp phóng

xếp chồng; chồng lên nhau

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xếp chồng; chồng lên nhau

    • Xin hãy xếp sách gọn gàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhược(cây dâu, nhiều tầng lớp chồng nhau)HỘI Ý
  • nghi(thích hợp)HÀI THANH

Nhiều lớp chồng lên nhau như cành dâu xếp tầng tầng lớp lớp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.