Nhiều lớp chồng lên nhau như cành dâu xếp tầng tầng lớp lớp.
/
叠放
叠放
điệp phóng
xếp chồng; chồng lên nhau
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
xếp chồng; chồng lên nhau
- 。
Xin hãy xếp sách gọn gàng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 方phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
叠放
Phồn thể疊放
điệp phóng
xếp chồng; chồng lên nhau
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
xếp chồng; chồng lên nhau
- 。
Xin hãy xếp sách gọn gàng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu