叠层

叠层
diécéng
điệp tầng

xếp chồng; lớp lồng nhau

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xếp chồng; lớp lồng nhau

    • Cái bánh này có ba lớp.

  2. tính từ

    dạng tầng lớp; phân tầng

    • Lớp đất này là lớp trầm tích.

  3. danh từ

    tầng xếp; lớp chồng

    • Loại vật liệu này là vật liệu nhiều lớp.

  4. danh từ

    chồng lớp; xếp chồng

    • Lớp xếp chồng này rất đẹp.

  5. danh từ

    chồng tầng; tầng xếp chồng

    • Nơi này có nhiều tầng lớp chồng chất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhược(cây dâu, nhiều tầng lớp chồng nhau)HỘI Ý
  • nghi(thích hợp)HÀI THANH

Nhiều lớp chồng lên nhau như cành dâu xếp tầng tầng lớp lớp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.