变调

变调
biàndiào
biến điệu

biến điệu; biến thanh (hiện tượng thay đổi thanh điệu trong ngữ lưu)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    biến điệu; biến thanh (hiện tượng thay đổi thanh điệu trong ngữ lưu)

    • Biến điệu là một đặc điểm của tiếng Hán.

  2. danh từ

    biến điệu; thay đổi thanh điệu

  3. động từ

    thay đổi giọng điệu; chuyển điệu (âm nhạc)

    • Bài hát này đã đổi tông.

  4. động từ

    điều biến; điều chế

    • Từ này đã biến điệu rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diệc(cũng, thêm vào)HỘI Ý
  • hựu(tay phải, lại)BỘ

Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.