Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
/
变调
变调
biến điệu
biến điệu; biến thanh (hiện tượng thay đổi thanh điệu trong ngữ lưu)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
biến điệu; biến thanh (hiện tượng thay đổi thanh điệu trong ngữ lưu)
- 。
Biến điệu là một đặc điểm của tiếng Hán.
- 貳名danh từ
biến điệu; thay đổi thanh điệu
- 參动động từ
thay đổi giọng điệu; chuyển điệu (âm nhạc)
- 。
Bài hát này đã đổi tông.
- 肆动động từ
điều biến; điều chế
- 。
Từ này đã biến điệu rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)HÌNH THANH
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
变调
Phồn thể變調
biến điệu
biến điệu; biến thanh (hiện tượng thay đổi thanh điệu trong ngữ lưu)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
biến điệu; biến thanh (hiện tượng thay đổi thanh điệu trong ngữ lưu)
- 。
Biến điệu là một đặc điểm của tiếng Hán.
- 貳名danh từ
biến điệu; thay đổi thanh điệu
- 參动động từ
thay đổi giọng điệu; chuyển điệu (âm nhạc)
- 。
Bài hát này đã đổi tông.
- 肆动động từ
điều biến; điều chế
- 。
Từ này đã biến điệu rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu