变焦

变焦
biànjiāo
biến tiêu

thu phóng; zoom (nhiếp ảnh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thu phóng; zoom (nhiếp ảnh)

    • Máy ảnh này có thể zoom.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diệc(cũng, thêm vào)HỘI Ý
  • hựu(tay phải, lại)BỘ

Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.