变声

变声
biànshēng
biến thanh

vỡ giọng (thời dậy thì); biến thanh

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vỡ giọng (thời dậy thì); biến thanh

    • Anh ấy đang vỡ giọng.

  2. động từ

    thay đổi giọng (cố ý); biến giọng; (sinh lý) vỡ giọng (tuổi dậy thì)

    • Anh ấy có thể thay đổi giọng nói để bắt chước người khác.

  3. động từ

    biến giọng; vỡ giọng (tuổi dậy thì)

    • Anh ấy giận là giọng nói khác ngay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diệc(cũng, thêm vào)HỘI Ý
  • hựu(tay phải, lại)BỘ

Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.