变乱

变乱
biànluàn
biến loạn

biến loạn; hỗn loạn; bạo loạn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    biến loạn; hỗn loạn; bạo loạn

    • Đất nước đã xảy ra biến loạn.

  2. danh từ

    biến loạn; loạn lạc

    • Biến loạn xã hội đã mang lại nhiều đau khổ cho mọi người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diệc(cũng, thêm vào)HỘI Ý
  • hựu(tay phải, lại)BỘ

Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.