受气

受气
shòu
thọ khí

bị ngược đãi; chịu đựng ấm ức

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bị ngược đãi; chịu đựng ấm ức

    • Anh ấy thường xuyên bị ức hiếp.

  2. động từ

    bị ức hiếp; bị làm nhục; chịu đựng sự hành hạ

    • Anh ấy thường xuyên bị bắt nạt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay (từ trên))HỘI Ý
  • mịch(vật được trao)HỘI Ý
  • hựu(bàn tay (từ dưới))BỘ

Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.