Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).
/
受托
受托
thọ thác
được ủy thác; được tin tưởng giao phó
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
được ủy thác; được tin tưởng giao phó
- 。
Tôi được ủy thác quản lý dự án này.
- 貳动động từ
được ủy thác; được giao phó
- 。
Anh ấy được ủy thác quản lý dự án này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 乇thác(nhờ cậy, gửi gắm)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
受托
Phồn thể受託
thọ thác
được ủy thác; được tin tưởng giao phó
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
được ủy thác; được tin tưởng giao phó
- 。
Tôi được ủy thác quản lý dự án này.
- 貳动động từ
được ủy thác; được giao phó
- 。
Anh ấy được ủy thác quản lý dự án này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu