受宠

受宠
shòuchǒng
thọ sủng

được sủng ái; được ân sủng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    được sủng ái; được ân sủng

    • Cô ấy rất được sủng ái.

  2. động từ

    được sủng ái; được yêu chiều

  3. động từ

    được cưng chiều; được sủng ái

    • Cô ấy được cưng chiều từ nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay (từ trên))HỘI Ý
  • mịch(vật được trao)HỘI Ý
  • hựu(bàn tay (từ dưới))BỘ

Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.