Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).
/
受宠
受宠
thọ sủng
được sủng ái; được ân sủng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
được sủng ái; được ân sủng
- 。
Cô ấy rất được sủng ái.
- 貳动động từ
được sủng ái; được yêu chiều
- 參动động từ
được cưng chiều; được sủng ái
- 。
Cô ấy được cưng chiều từ nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 龙long(rồng)HÌNH THANH
Rồng được nuôi dưỡng trong nhà chính là loài vật được sủng ái nhất.
受宠
Phồn thể受寵
thọ sủng
được sủng ái; được ân sủng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
được sủng ái; được ân sủng
- 。
Cô ấy rất được sủng ái.
- 貳动động từ
được sủng ái; được yêu chiều
- 參动động từ
được cưng chiều; được sủng ái
- 。
Cô ấy được cưng chiều từ nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu