受制

受制
shòuzhì
thọ chế

bị kiểm soát; bị chế ngự

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bị kiểm soát; bị chế ngự

    • Anh ấy bị người khác kiểm soát.

  2. động từ

    bị kiềm chế; chịu sự chi phối

    • Anh ấy bị người khác kiềm chế, không thể hành động tự do.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay (từ trên))HỘI Ý
  • mịch(vật được trao)HỘI Ý
  • hựu(bàn tay (từ dưới))BỘ

Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.