Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).
/
受凉
受凉
thọ lương
cảm lạnh; cảm mạo
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cảm lạnh; cảm mạo
- ?
Bạn bị cảm lạnh rồi à?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 冫băng(nước đá, lạnh)BỘ
- 京kinh(kinh đô)HÌNH THANH
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
受凉
Phồn thể受涼
thọ lương
cảm lạnh; cảm mạo
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cảm lạnh; cảm mạo
- ?
Bạn bị cảm lạnh rồi à?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu