Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).
/
受业
受业
thọ nghiệp
học; tu học; tu tập
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
học; tu học; tu tập
- 。
Anh ấy học từ một giáo viên nổi tiếng.
- 貳动động từ
theo học thầy; thụ nghiệp
- 。
Anh ấy học nghề từ một họa sĩ nổi tiếng.
- 參代đại từ
học trò (tự xưng khiêm tốn của học trò trước thầy)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ受业
Phồn thể受業
thọ nghiệp
học; tu học; tu tập
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
học; tu học; tu tập
- 。
Anh ấy học từ một giáo viên nổi tiếng.
- 貳动động từ
theo học thầy; thụ nghiệp
- 。
Anh ấy học nghề từ một họa sĩ nổi tiếng.
- 參代đại từ
học trò (tự xưng khiêm tốn của học trò trước thầy)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu