取银

取银
yín
thủ ngân

rút tiền; lấy tiền thưởng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rút tiền; lấy tiền thưởng

    • Anh ấy đi ngân hàng lấy tiền.

  2. động từ

    giành huy chương bạc; về nhì trong cuộc thi

    • Anh ấy về nhì trong cuộc thi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.