取用

取用
yòng
thủ dụng

lấy và sử dụng; truy cập; dùng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lấy và sử dụng; truy cập; dùng

    • Bạn có thể truy cập những tài liệu này.

  2. động từ

    nhân cơ hội; lợi dụng; thừa dịp

    • Bạn có thể sử dụng những tài liệu này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.