发麻

发麻
phát ma

tê; buồn (cảm giác)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tê; buồn (cảm giác)

    • Chân tôi bị tê rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.