发飘

发飘
piāo
phát phiêu

chân yếu; chóng mặt; hơi nôn nao

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chân yếu; chóng mặt; hơi nôn nao

    • Tôi cảm thấy đầu hơi choáng váng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.