Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
/
发运
发运
phát vận
Báo Văn Hối (tờ báo tại Thượng Hải)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
Báo Văn Hối (tờ báo tại Thượng Hải)
- 。
Hàng hóa đã được gửi đi rồi.
- 貳动động từ
vận chuyển; phát hành
- 。
Hàng hóa đã được vận chuyển.
- 參动động từ
cước vận tải đường biển
- 。
Chúng tôi chịu trách nhiệm vận chuyển hàng hóa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 云vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
发运
Phồn thể發運
phát vận
Báo Văn Hối (tờ báo tại Thượng Hải)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
Báo Văn Hối (tờ báo tại Thượng Hải)
- 。
Hàng hóa đã được gửi đi rồi.
- 貳动động từ
vận chuyển; phát hành
- 。
Hàng hóa đã được vận chuyển.
- 參动động từ
cước vận tải đường biển
- 。
Chúng tôi chịu trách nhiệm vận chuyển hàng hóa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu