发语词

发语词
phát ngữ từ

từ phát ngữ; từ khởi đầu (văn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    từ phát ngữ; từ khởi đầu (văn)

  2. danh từ

    phát ngữ từ; từ khai đầu (văn)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.