发蔫

发蔫
niān
phát yên

tàn rụng; héo rũ; điêu tàn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tàn rụng; héo rũ; điêu tàn

    • Những bông hoa này đã héo rồi.

  2. động từ

    rủ xuống; cụp xuống; (y) sa xuống

    • Bông hoa héo rồi.

  3. động từ

    uể oải; ủ rũ; héo rũ

    • Hôm nay anh ấy trông ủ rũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.