Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
发蒙
bối rối; ngơ ngác; lúng túng
NGHĨA
- 壹动động từ
bối rối; ngơ ngác; lúng túng
- 。
Tôi hơi bối rối.
- 貳动động từ
hoảng loạn; mất bình tĩnh; không biết xử trí ra sao
- ,。
Tôi bối rối rồi, không biết phải làm sao.
- 參动động từ
khai sáng trí tuệ; mở mang tầm nhìn
văn đàn; giới văn học
NGHĨA
- 壹动động từ
văn đàn; giới văn học
- 貳动động từ
văn sĩ; kẻ sĩ
- 。
Khi còn nhỏ, anh ấy đã được dạy đọc viết rất sớm.
- 參形tính từ
dễ như trở bàn tay; đơn giản như đan rổ
- 。
Đối với anh ấy, câu hỏi này thật sự rất dễ.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 蒙mông(che phủ, mờ tối)HÌNH THANH
Tâm trí bị che phủ mờ tối nên trở nên hồ đồ, không sáng suốt.
bối rối; ngơ ngác; lúng túng
NGHĨA
- 壹动động từ
bối rối; ngơ ngác; lúng túng
- 。
Tôi hơi bối rối.
- 貳动động từ
hoảng loạn; mất bình tĩnh; không biết xử trí ra sao
- ,。
Tôi bối rối rồi, không biết phải làm sao.
- 參动động từ
khai sáng trí tuệ; mở mang tầm nhìn
văn đàn; giới văn học
NGHĨA
- 壹动động từ
văn đàn; giới văn học
- 貳动động từ
văn sĩ; kẻ sĩ
- 。
Khi còn nhỏ, anh ấy đã được dạy đọc viết rất sớm.
- 參形tính từ
dễ như trở bàn tay; đơn giản như đan rổ
- 。
Đối với anh ấy, câu hỏi này thật sự rất dễ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu