发蒙

发蒙
mēng
phát mông

bối rối; ngơ ngác; lúng túng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bối rối; ngơ ngác; lúng túng

    • Tôi hơi bối rối.

  2. động từ

    hoảng loạn; mất bình tĩnh; không biết xử trí ra sao

    • Tôi bối rối rồi, không biết phải làm sao.

  3. động từ

    khai sáng trí tuệ; mở mang tầm nhìn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.