发菜

发菜
cài
phát thái

rau tóc; tảo chỉ đen (Nostoc flagelliforme)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    rau tóc; tảo chỉ đen (Nostoc flagelliforme)

    • Phát thái là một loại tảo ăn được.

  2. danh từ

    rau tóc; tảo tóc (Nostoc flagelliforme)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.