发脚

发脚
jiǎo
phát cước

chân tóc; đường chân tóc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chân tóc; đường chân tóc

    • Tóc mai của cô ấy rất dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.