发胶

发胶
jiāo
phát giao

keo vuốt tóc; gel tạo kiểu tóc

1 nghĩa#40212
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    keo vuốt tóc; gel tạo kiểu tóc

    • Tôi thích dùng keo xịt tóc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.