Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
/
发胀
发胀
phát trướng
cơn sốt văn hóa; phong trào văn hóa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cơn sốt văn hóa; phong trào văn hóa
- 。
Chân tôi bị sưng lên rồi.
- 貳动động từ
sốc văn hóa
- 。
Chân tôi bị sưng rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, cơ thể)BỘ
- 长trướng/trường(dài, lớn ra)HÌNH THANH
Cơ thể (⺼) phình to ra như đang lớn dài (长) — đó là sự trướng phồng.
发胀
Phồn thể發脹
phát trướng
cơn sốt văn hóa; phong trào văn hóa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cơn sốt văn hóa; phong trào văn hóa
- 。
Chân tôi bị sưng lên rồi.
- 貳动động từ
sốc văn hóa
- 。
Chân tôi bị sưng rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu