发绺

发绺
liǔ
phát lữu

lọn tóc; búi tóc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lọn tóc; búi tóc

    • Búi tóc của cô ấy rất đẹp.

  2. danh từ

    tóc rasta; tóc dreadlocks

    • Anh ấy có một mái tóc dreadlocks rất ngầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.