发红

发红
hóng
phát hồng

đỏ lên; nóng lên

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đỏ lên; nóng lên

    • Mặt cô ấy đỏ lên rồi.

  2. động từ

    ửng đỏ; đỏ hồng; đỏ mặt

    • Cô ấy đỏ mặt ngay khi xấu hổ.

  3. động từ

    xả nước; rửa trôi; xung (pha trà/cà phê)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.