Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
/
发红
发红
phát hồng
đỏ lên; nóng lên
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đỏ lên; nóng lên
- 。
Mặt cô ấy đỏ lên rồi.
- 貳动động từ
ửng đỏ; đỏ hồng; đỏ mặt
- 。
Cô ấy đỏ mặt ngay khi xấu hổ.
- 參动động từ
xả nước; rửa trôi; xung (pha trà/cà phê)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 工công(thợ, công việc)HÌNH THANH
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
发红
Phồn thể發紅
phát hồng
đỏ lên; nóng lên
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đỏ lên; nóng lên
- 。
Mặt cô ấy đỏ lên rồi.
- 貳动động từ
ửng đỏ; đỏ hồng; đỏ mặt
- 。
Cô ấy đỏ mặt ngay khi xấu hổ.
- 參动động từ
xả nước; rửa trôi; xung (pha trà/cà phê)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu