发稿

发稿
gǎo
phát cảo

phát bản thảo; gửi bản thảo đi in

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phát bản thảo; gửi bản thảo đi in

    • Anh ấy đã gửi bản thảo rồi.

  2. động từ

    phát bài; gửi bài

    • Phóng viên đã gửi bài rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.