发痛

发痛
tòng
phát thống

đau nhức; đau

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đau nhức; đau

    • Đầu tôi bắt đầu đau rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.