发烫

发烫
tàng
phát năng

nóng bỏng; thiêu đốt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nóng bỏng; thiêu đốt

    • Tay tôi hơi nóng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.