发源

发源
yuán
phát nguyên

tăng lên; đi lên; thượng thăng

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tăng lên; đi lên; thượng thăng

    • Con sông này bắt nguồn từ núi cao.

  2. động từ

    nguồn gốc; khởi nguồn

  3. động từ

    nguồn nội sinh; nguồn bên trong

  4. động từ

    xuất ra; xuất (dữ liệu); dẫn xuất

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.