发泡

发泡
pào
phát phao

phát bọt; tạo bọt xốp

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phát bọt; tạo bọt xốp

    • Loại xà phòng này rất dễ tạo bọt.

  2. tính từ

    nước có bọt; sủi bọt

    • Loại đồ uống này có ga.

  3. động từ

    nổi bọt; sủi bọt; phồng xốp

    • Loại rượu này sẽ sủi bọt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.