Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
/
发泡
发泡
phát phao
phát bọt; tạo bọt xốp
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phát bọt; tạo bọt xốp
- 。
Loại xà phòng này rất dễ tạo bọt.
- 貳形tính từ
nước có bọt; sủi bọt
- 。
Loại đồ uống này có ga.
- 參动động từ
nổi bọt; sủi bọt; phồng xốp
- 。
Loại rượu này sẽ sủi bọt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 包bao(gói, bọc)HÌNH THANH
Bong bóng nước như túi nước được bọc kín lại rồi nổi lên.
发泡
Phồn thể發泡
phát phao
phát bọt; tạo bọt xốp
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phát bọt; tạo bọt xốp
- 。
Loại xà phòng này rất dễ tạo bọt.
- 貳形tính từ
nước có bọt; sủi bọt
- 。
Loại đồ uống này có ga.
- 參动động từ
nổi bọt; sủi bọt; phồng xốp
- 。
Loại rượu này sẽ sủi bọt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu