发汗

发汗
hàn
phát hãn

toát mồ hôi; đổ mồ hôi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    toát mồ hôi; đổ mồ hôi

    • Anh ấy đổ mồ hôi rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.