发气

发气
phát khí

bốc hỏa; nóng trong người (theo y học cổ truyền); nổi giận

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bốc hỏa; nóng trong người (theo y học cổ truyền); nổi giận

    • Anh ấy rất dễ nổi giận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.