发榜

发榜
bǎng
phát bảng

công bố danh sách đỗ đạt; phát bảng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    công bố danh sách đỗ đạt; phát bảng

    • Trường học đã công bố danh sách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.