发梦

发梦
mèng
phát mộng

mơ; nằm mơ; (bóng) ảo tưởng hão huyền

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mơ; nằm mơ; (bóng) ảo tưởng hão huyền

    • Tối qua tôi đã mơ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.