Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
/
发案
发案
phát án
phát án; xảy ra vụ việc
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phát án; xảy ra vụ việc
- 。
Tỷ lệ phát án rất cao.
- 貳动động từ
xảy ra; phát sinh
- ?
Vụ án này xảy ra khi nào?
- 參动động từ
đếm giây (khoảng thời gian giữa hai sự kiện)
- 。
Khu vực này hiếm khi xảy ra vụ án.
- 肆动động từ
quảng cáo công việc độc lập; đăng tuyển việc làm tự do
- 。
Anh ấy quảng cáo công việc tự do cho những người làm nghề tự do.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ发案
Phồn thể發案
phát án
phát án; xảy ra vụ việc
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phát án; xảy ra vụ việc
- 。
Tỷ lệ phát án rất cao.
- 貳动động từ
xảy ra; phát sinh
- ?
Vụ án này xảy ra khi nào?
- 參动động từ
đếm giây (khoảng thời gian giữa hai sự kiện)
- 。
Khu vực này hiếm khi xảy ra vụ án.
- 肆动động từ
quảng cáo công việc độc lập; đăng tuyển việc làm tự do
- 。
Anh ấy quảng cáo công việc tự do cho những người làm nghề tự do.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu