发案

发案
àn
phát án

phát án; xảy ra vụ việc

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phát án; xảy ra vụ việc

    • Tỷ lệ phát án rất cao.

  2. động từ

    xảy ra; phát sinh

    • Vụ án này xảy ra khi nào?

  3. động từ

    đếm giây (khoảng thời gian giữa hai sự kiện)

    • Khu vực này hiếm khi xảy ra vụ án.

  4. động từ

    quảng cáo công việc độc lập; đăng tuyển việc làm tự do

    • Anh ấy quảng cáo công việc tự do cho những người làm nghề tự do.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.