发文

发文
wén
phát văn

phát văn bản; ban hành

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phát văn bản; ban hành

    • Công ty đã ra văn bản thông báo chính sách mới.

  2. động từ

    phát hành văn bản; ban hành công văn

    • Bộ phận này ban hành văn bản rất nhanh.

  3. danh từ

    phát văn bản; gửi công văn

    • Anh ấy phụ trách xử lý các văn bản đi.

  4. động từ

    đăng bài; phát biểu trực tuyến

    • Anh ấy thích đăng bài viết lên mạng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.