Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
/
发文
发文
phát văn
phát văn bản; ban hành
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phát văn bản; ban hành
- 。
Công ty đã ra văn bản thông báo chính sách mới.
- 貳动động từ
phát hành văn bản; ban hành công văn
- 。
Bộ phận này ban hành văn bản rất nhanh.
- 參名danh từ
phát văn bản; gửi công văn
- 。
Anh ấy phụ trách xử lý các văn bản đi.
- 肆动động từ
đăng bài; phát biểu trực tuyến
- 。
Anh ấy thích đăng bài viết lên mạng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ发文
Phồn thể發文
phát văn
phát văn bản; ban hành
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phát văn bản; ban hành
- 。
Công ty đã ra văn bản thông báo chính sách mới.
- 貳动động từ
phát hành văn bản; ban hành công văn
- 。
Bộ phận này ban hành văn bản rất nhanh.
- 參名danh từ
phát văn bản; gửi công văn
- 。
Anh ấy phụ trách xử lý các văn bản đi.
- 肆动động từ
đăng bài; phát biểu trực tuyến
- 。
Anh ấy thích đăng bài viết lên mạng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu