Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
/
发慌
发慌
phát hoảng
hoảng hốt; tâu sực; bồn chồn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hoảng hốt; tâu sực; bồn chồn
- 。
Anh ấy hoảng loạn ngay khi nghe tin này.
- 貳动động từ
cảm thấy lo lắng; run sợ; hồi hộp
- 。
Tôi cứ nghĩ đến kỳ thi là lại thấy lo lắng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 荒hoang(hoang vu, bỏ bê)HÌNH THANH
Lòng người như vùng đất hoang vu thì sinh ra hoảng loạn, mất phương hướng.
发慌
Phồn thể發慌
phát hoảng
hoảng hốt; tâu sực; bồn chồn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hoảng hốt; tâu sực; bồn chồn
- 。
Anh ấy hoảng loạn ngay khi nghe tin này.
- 貳动động từ
cảm thấy lo lắng; run sợ; hồi hộp
- 。
Tôi cứ nghĩ đến kỳ thi là lại thấy lo lắng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu