发慌

发慌
huāng
phát hoảng

hoảng hốt; tâu sực; bồn chồn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hoảng hốt; tâu sực; bồn chồn

    • Anh ấy hoảng loạn ngay khi nghe tin này.

  2. động từ

    cảm thấy lo lắng; run sợ; hồi hộp

    • Tôi cứ nghĩ đến kỳ thi là lại thấy lo lắng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.