发愿

发愿
yuàn
phát nguyện

tuyên bố; công bố trang trọng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tuyên bố; công bố trang trọng

    • Anh ấy phát nguyện sẽ giúp đỡ nhiều người hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.