发愤

发愤
fèn
phát phẫn

phấn chấn; nỗ lực quyết tâm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phấn chấn; nỗ lực quyết tâm

    • Anh ấy đã nỗ lực học tập và cuối cùng đã đỗ đại học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.