发愣

发愣
lèng
phát lăng

mất trí; chìm đắm trong suy nghĩ

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mất trí; chìm đắm trong suy nghĩ

    • Anh ấy nhìn tôi một cách ngơ ngác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.