发想

发想
xiǎng
phát tưởng

nảy ra ý tưởng; sáng tạo

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nảy ra ý tưởng; sáng tạo

    • Chúng tôi đã nghĩ ra một kế hoạch mới.

  2. động từ

    sáng tạo ý tưởng; phát sinh ý tưởng

    • Chúng ta cùng nhau phát triển ý tưởng mới.

  3. danh từ

    cảm hứng; ý tưởng phát sinh

    • Ý tưởng này rất có cảm hứng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.