发急

发急
phát cấp

hớt hải; cuống quít; đỏ mặt tía tai (vì lo lắng hay tức giận)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hớt hải; cuống quít; đỏ mặt tía tai (vì lo lắng hay tức giận)

    • Bạn đừng lo lắng.

  2. động từ

    không giữ được bình tĩnh; mất kiên nhẫn

    • Anh ấy sốt ruột rồi.

  3. động từ

    nóng vội; chóng mặt

    • Anh ấy lo lắng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.